THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TIỂU HỌC – HỌC KÌ II- KHỐI 1,2,3,4

Lượt xem:

Đọc bài viết

📂 Tài liệu/Hình ảnh đính kèm:


Tài liệu đính kèm:


THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TIỂU HỌC – HỌC KÌ II
Năm học : Năm học: 2023-2024
Trường : Tiểu học Trực Khang
1. Chất lượng giáo dục
Sĩ số Tổng số HS có KQĐG Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4
Tổng số HS có KQĐG Trong tổng số Tổng số HS có KQĐG Trong tổng số Tổng số HS có KQĐG Trong tổng số Tổng số HS có KQĐG Trong tổng số
Nữ Dân tộc Nữ dân tộc Lớp ghép Khuyết tật Nữ Dân tộc Nữ dân tộc Lớp ghép Khuyết tật Nữ Dân tộc Nữ dân tộc Lớp ghép Khuyết tật Nữ Dân tộc Nữ dân tộc Lớp ghép Khuyết tật
I. Kết quả học tập
1. Tiếng Việt 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Hoàn thành tốt 219 54 30 58 32 61 26 1 46 30
Hoàn thành 82 21 5 3 14 3 17 3 1 30 8 2
Chưa hoàn thành 1 1
2. Toán 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Hoàn thành tốt 212 61 32 54 27 71 27 1 26 21
Hoàn thành 89 14 3 3 18 8 7 2 1 50 17 2
Chưa hoàn thành 1 1
3. Đạo đức 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Hoàn thành tốt 263 60 32 1 67 33 69 28 1 1 67 38 1
Hoàn thành 39 16 3 2 5 2 9 1 9 1
Chưa hoàn thành
4. Tự nhiên và Xã hội 302 226 76 35 3 72 35 78 29 1 1
Hoàn thành tốt 188 60 32 1 61 33 67 27 1 1
Hoàn thành 38 16 3 2 11 2 11 2
Chưa hoàn thành
5. Khoa học 76 76 76 38 2
Hoàn thành tốt 27 27 19 1
Hoàn thành 49 49 19 1
Chưa hoàn thành
6. LS &ĐL 76 76 76 38 2
Hoàn thành tốt 35 35 23
Hoàn thành 41 41 15 2
Chưa hoàn thành
7. Nghệ thuật (Âm nhạc) 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Hoàn thành tốt 255 59 32 62 33 72 28 1 1 62 36 1
Hoàn thành 47 17 3 3 10 2 6 1 14 2 1
Chưa hoàn thành
8. Nghệ thuật (Mĩ thuật) 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Hoàn thành tốt 250 56 32 63 35 70 28 1 61 36 1
Hoàn thành 52 20 3 3 9 8 1 1 15 2 1
Chưa hoàn thành
9. Hoạt động trải nghiệm 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Hoàn thành tốt 245 57 32 61 33 65 25 1 1 62 36 1
Hoàn thành 57 19 3 3 11 2 13 4 14 2 1
Chưa hoàn thành
10. Giáo dục thể chất 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Hoàn thành tốt 248 55 32 65 34 66 25 1 62 36
Hoàn thành 54 21 3 3 7 1 12 4 1 14 2 2
Chưa hoàn thành
11. TH-CN (Công nghệ) 154 154 78 29 1 1 76 38 2
Hoàn thành tốt 114 68 26 1 46 30
Hoàn thành 40 10 3 1 30 8 2
Chưa hoàn thành
12. TH-CN (Tin học) 302 154 78 29 1 1 76 38 2
Hoàn thành tốt 107 63 26 1 44 28
Hoàn thành 47 15 3 1 32 10 2
Chưa hoàn thành
13. Ngoại ngữ 302 154 78 29 1 1 76 38 2
Hoàn thành tốt 100 62 24 1 38 29
Hoàn thành 54 16 5 1 38 9 2
Chưa hoàn thành
14. Tiếng dân tộc 302
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
II. Năng lực cốt lõi
Năng lực chung
Tự chủ và tự học 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Tốt 276 70 35 1 68 34 70 28 1 68 37
Đạt 26 6 2 4 1 8 1 1 8 1 2
Cần cố gắng
Giao tiếp và hợp tác 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Tốt 274 70 35 1 68 34 68 28 1 68 37
Đạt 28 6 2 4 1 10 1 1 8 1 2
Cần cố gắng
Giải quyết vấn đề và sáng tạo 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Tốt 264 65 32 1 63 33 68 28 1 68 38
Đạt 38 11 3 2 9 2 10 1 1 8 2
Cần cố gắng
Năng lực đặc thù
Ngôn ngữ 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Tốt 270 69 35 1 63 34 69 28 1 69 38
Đạt 32 7 2 9 1 9 1 1 7 2
Cần cố gắng
Tính toán 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Tốt 265 69 35 1 61 32 68 28 1 67 37
Đạt 37 7 2 11 3 10 1 1 9 1 2
Cần cố gắng
Tin học 154 154 78 29 1 1 76 38 2
Tốt 137 68 28 1 69 38
Đạt 17 10 1 1 7 2
Cần cố gắng
Công nghệ 154 154 78 29 1 1 76 38 2
Tốt 136 68 28 1 68 37
Đạt 18 10 1 1 8 1 2
Cần cố gắng
Khoa học 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Tốt 269 70 35 1 63 33 68 28 1 68 38
Đạt 33 6 2 9 2 10 1 1 8 2
Cần cố gắng
Thẩm mĩ 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Tốt 268 65 35 67 34 68 28 1 68 37
Đạt 34 11 3 5 1 10 1 1 8 1 2
Cần cố gắng
Thể chất 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Tốt 266 65 35 63 33 68 28 1 70 38 1
Đạt 36 11 3 9 2 10 1 1 6 1
Cần cố gắng
III. Phẩm chất chủ yếu
Yêu nước 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Tốt 277 65 35 67 34 75 29 1 70 38 1
Đạt 25 11 3 5 1 3 1 6 1
Cần cố gắng
Nhân ái 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Tốt 276 65 35 64 33 77 29 1 70 38 1
Đạt 26 11 3 8 2 1 1 6 1
Cần cố gắng
Chăm chỉ 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Tốt 275 65 35 68 34 72 29 1 70 38 1
Đạt 27 11 3 4 1 6 1 6 1
Cần cố gắng
Trung thực 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Tốt 272 65 35 65 33 72 29 1 70 38 1
Đạt 30 11 3 7 2 6 1 6 1
Cần cố gắng
Trách nhiệm 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
Tốt 274 65 35 67 34 72 29 1 70 38 1
Đạt 28 11 3 5 1 6 1 6 1
Cần cố gắng
IV. Đánh giá KQGD 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
 – Hoàn thành xuất 117 47 28 36 18 25 13 9 7
 – Hoàn thành tốt 28 6 5 14 4 8 6 1
 – Hoàn thành 156 28 7 3 30 12 39 12 1 1 59 25 1
 – Chưa hoàn thành 1 1
V. Khen thưởng 117 33 18 45 25 25 14 14 13
– Giấy khen cấp trường 102 28 16 42 23 21 11 11 10
– Giấy khen cấp trên 15 5 2 3 2 4 3 3 3
VI. HSDT được trợ giảng
VII. HS.K.Tật 6 3 3 1 1 2 2
VIII. HS bỏ học kỳ II
 + Hoàn cảnh GĐKK
 + KK trong học tập
 + Xa trường, đi lại K.khăn
 + Thiên tai, dịch bệnh
 + Nguyên nhân khác
IX. Chương trình lớp học 302 302 76 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
 Hoàn thành 301 301 75 35 3 72 35 78 29 1 1 76 38 2
 Chưa hoàn thành 1 1 1