Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2022-2023

Lượt xem:

Đọc bài viết

📂 Tài liệu/Hình ảnh đính kèm:


Tài liệu đính kèm:


                                                                         Biểu mẫu 07

UBND HUYỆN TRỰC NINH

TRƯỜNG TH TRỰC KHANG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2022-2023

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

10/10

1

II

Loại phòng học

1

Phòng học kiên cố

10

1

2

Phòng học bán kiên cố

0

0

3

Phòng học tạm

0

4

Phòng học nhờ, mượn

0

III

Số điểm trường lẻ

0

0

IV

Tổng diện tích đất (m2)

9350

24,5

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2400

6,3

VI

Tổng diện tích các phòng

1

Diện tích phòng học (m2)

480

2

Diện tích thư viện (m2)

96

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

48

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

48

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

48

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

24

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

24

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

48

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

10

10/10

1.1

Khối lớp 1

2

1

1.2

Khối lớp 2

2

1

1.3

Khối lớp 3

2

1

1.4

Khối lớp 4

2

1

1.5

Khối lớp 5

2

1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

2.1

Khối lớp 1

0

2.2

Khối lớp 2

0

2.3

Khối lớp 3

0

2.4

Khối lớp 4

0

2.5

Khối lớp 5

0

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

24

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

2

Cát xét

2

3

Đầu Video/đầu đĩa

5

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

02

5

Thiết bị khác…

6

…..  

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

 0

XI

Nhà ăn

 0

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

XIII

Khu nội trú

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

1

1

40/382

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Không

 
 

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 
 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 
 

XVII

Kết nối internet

x

 
 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 
 

XIX

Tường rào xây

x

 
 

Trực Khang, ngày 05 tháng 9 năm 2022

HIỆU TRƯỞNG

Nguyễn Thành Công