Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học: 2021-2022
Lượt xem:
📂 Tài liệu/Hình ảnh đính kèm:➤
Tài liệu đính kèm:
Biểu mẫu 06
UBND HUYỆN TRỰC NINH
TRƯỜNG TH TRỰC KHANG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học: 2021-2022
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||||||
|
I |
Tổng số học sinh |
382 |
74 |
76 |
83 |
90 |
59 |
||||
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày |
382 |
74 |
76 |
83 |
90 |
59 |
||||
|
III |
Số HS chia theo NL,PC |
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
346/382 = 90,6% |
64/74 =86,5% |
65/76 =85,5 |
76/83 91,6% |
84/90 93,3% |
57/59 96,6% |
||||
|
2 |
Đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
36/382 = 9,4% |
9/74 =13,5% |
11/76 =14,5% |
7/83 8,4% |
6/90 6,7% |
2/59 3,4% |
||||
|
3 |
CCG (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
||||
|
IV |
Số HS chia theo KQ học tập |
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Hoàn thành tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
214/382 =56% |
47/74 =63,5% |
39/76 51,3% |
34/83 41% |
49/90 =54,4 |
45/59 =76,3% |
||||
|
2 |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
168/382 =44% |
22/74 =26,5% |
37/76 =48,7% |
49/83 =49% |
41/90 =45,6% |
14/59 23,7% |
||||
|
3 |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
1/382 =003% |
1/74 =14% |
0 |
0 |
0 |
0 |
||||
|
V |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
381 =99,7% |
73 =98,6% |
76 =100% |
83 =100% |
90 =100% |
59 =100% |
||||
|
a |
Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng) |
136/382 =35,6% |
51/74 =68,9% |
30/76 =39,5% |
29/83 =34,9% |
8/90 =8,9% |
18/59 30,5% |
||||
|
b |
HS được cấp trên khen thưởng |
17/382 |
0 |
3/76 |
2/83 |
4/90 |
8/59 |
||||
| (tỷ lệ so với tổng số) |
=4,5% |
=0% |
=4% |
=2,4% |
=4,5% |
=13,6% |
|||||
|
2 |
Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số) | 1/382
0,03% |
1 1,4% |
|
|
|
|
||||
