BÁO CÁO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Lượt xem:

Đọc bài viết

📂 Tài liệu/Hình ảnh đính kèm:


Tài liệu đính kèm:


BÁO CÁO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Chỉ tiêu Đơn vị
tính
Mã số Quyết toán chi NSNN
(năm tài chính n-1)
Chi NSNN
Dự toán Ước thực hiện
A B 1 2 3
II Chi thường xuyên triệu đồng 01 3.842,88 4.129,25 4.129,25
2  Giáo dục Tiểu học triệu đồng 02 3.842,88 4.129,25 4.129,25
2.1 Chia theo nguồn: 3.842,88 4.129,25 4.129,25
2.1.1 Nguồn NSNN triệu đồng 03 3.143,99 3.578,68 3.578,68
2.1.2 Nguồn phí, lệ phí để lại triệu đồng 04
2.1.3 Nguồn khác triệu đồng 05 698,89 550,57 550,57
2.2 Chia theo nhóm chi: 3.842,88 4.129,25 4.129,25
2.2.1 Chi thanh toán cá nhân triệu đồng 06 3.015,28 3.388,12 3.388,12
2.2.2 Chi hàng hóa dịch vụ triệu đồng 07 128,71 190,56 190,56
2.2.3 Chi hỗ trợ và bổ sung triệu đồng 08
2.2.4 Các khoản chi khác triệu đồng 09 698,89 550,57 550,57
6  Đào tạo khác trong nước triệu đồng 10
6.1 Chia theo nguồn:
6.1.1 Nguồn NSNN triệu đồng 11
6.1.2 Nguồn phí, lệ phí để lại triệu đồng 12
6.1.3 Nguồn khác triệu đồng 13
6.2 Chia theo nhóm chi:
6.2.1 Chi thanh toán cá nhân triệu đồng 14
6.2.2 Chi hàng hóa dịch vụ triệu đồng 15
6.2.3 Chi hỗ trợ và bổ sung triệu đồng 16
6.2.4 Các khoản chi khác triệu đồng 17
7  Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ, công chức, viên chức triệu đồng 18
7.1 Chia theo nguồn:
7.1.1 Nguồn NSNN triệu đồng 19
7.1.2 Nguồn phí, lệ phí để lại triệu đồng 20
7.1.3 Nguồn khác triệu đồng 21
7.2 Chia theo nhóm chi:
7.2.1 Chi thanh toán cá nhân triệu đồng 22
7.2.2 Chi hàng hóa dịch vụ triệu đồng 23
7.2.3 Chi hỗ trợ và bổ sung triệu đồng 24
7.2.4 Các khoản chi khác triệu đồng 25
       ……, ngày        tháng         năm
Người lập Thủ trưởng đơn vị
(ký tên, đóng dấu)